Bầu trời tiếng Hàn là gì

“Bầu trời” trong tiếng Hàn là “하늘” (haneul), bao gồm mọi thứ trên bề mặt trái đất, từ không khí đến không gian bên ngoài. Nó có màu xanh nhạt vào ban ngày và màu đen vào ban đêm.

Bầu trời tiếng Hàn là 하늘 (haneul), tất cả mọi thứ trên bề mặt trái đất, bao gồm không khí và không gian bên ngoài.

Vào ban ngày, bầu trời có màu xanh lơ và có thể nhìn thấy mặt trời, trừ khi bị mây che phủ.

Ban đêm hoặc khi chạng vạng, bầu trời có màu đen và còn nhìn thấy được mặt trăng, các ngôi sao sáng nằm rải rác trên nền trời đen.

Các hiện tượng tự nhiên xuất hiện trên bầu trời như cầu vồng, sấm sét, mây và cực quang.

Một số từ vựng tiếng Hàn về bầu trời.

하늘 (haneul): Bầu trời.SGV, Bầu trời tiếng Hàn là gì

흐린하늘 (heurinhaneul): Bầu trời nhiều mây.

밤하늘 (bamhaneul): Bầu trời đêm.

구름 한 점 없는 하늘 (gureum han jom obneun haneul): Bầu trời không một áng mây.

푸른 하늘 (phureun haneul): Bầu trời màu xanh.

하늘색 (haneulsaek): Màu xanh da trời.

옅은 색의 하늘 (youtheun saekei haneul): Bầu trời nhợt nhạt.

쪽빛 하늘 (jjokpit haneul): Bầu trời màu chàm.

핏빛으로 물든 하늘 (phispiteuro muldeun haneul): Bầu trời đỏ như máu.

맑은 하늘 (maleun haneul): Bầu trời trong xanh.

음산한 하늘 (eumsanhan haneul): Bầu trời u ám.

Bài viết bầu trời tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi Canhocitygarden.org.

0913.756.339