Phê phán tiếng Anh là gì

Từ “Phê phán” trong tiếng Anh được gọi là “criticize”, được phiên âm là ˈkrɪt.ɪ.saɪz. Phê phán thường đi kèm với việc chỉ trích, đề cập đến điểm sai lầm để thể hiện sự không đồng ý hoặc phê phán.

Phê phán tiếng Anh là criticize, phiên âm /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/. Phê phán là chỉ trích, vạch ra, chỉ ra cái sai trái để tỏ thái độ không đồng tình hoặc phê phán.

Một số từ vựng tiếng Anh đồng nghĩa với phê phán.

Attack /əˈtæk/: Tấn công.

Decry /dɪˈkraɪ/: Chê bai.phê phán tiếng Anh là gì, SGV

Revile /rɪˈvaɪl/: Chửi rủa.

Chastise /tʃæsˈtaɪz/: Trừng phạt.

Denounce /dɪˈnaʊns/: Tố cáo.

Một số mẫu câu tiếng Anh phê phán.

If I criticize him, he gets aggressive and starts shouting.

Nếu tôi phê phán anh ta, anh ta trở nên hung hăng và bắt đầu la hét.

He was under attack for daring to criticize the prime minister.

Anh ta đã bị tấn công vì dám phê phán thủ tướng.

We’ll get nowhere if all you can do is criticize.

Chúng tôi sẽ không nhận được bất cứ nơi nào nếu tất cả những gì bạn có thể làm là chỉ trích.

She grudgingly admitted that she had been wrong to criticize him.

Cô miễn cưỡng khi thừa nhận rằng cô đã sai khi chỉ trích anh.

He asked me to criticize his drawings.

Anh ấy yêu cầu tôi phê phán những bức vẽ của anh ấy.

Bài viết phê phán tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi canhocitygarden.org.

0913.756.339