Quần áo hàng hiệu tiếng Nhật là gì

Trong tiếng Nhật, quần áo hàng hiệu được gọi là モダンな服 (えだんなふく), phiên âm romaji là mondanafuku, hoặc có thể được gọi là 流行服 (りゅうこうふく), phiên âm romaji là ryukoufuku.

Từ vựng của quần áo hàng hiệu tiếng Nhật là:

モダンな服: もだんふく: modanfuku.

流行服:りゅうこうふく: ryukoufuku.

Một số từ vựng liên quan về quần áo:

合い服:あいふく: aifuku: Hợp phục.

衣服:いふく: ifuku: Trang phục.

衣料:いりょう: iryo: Trang phục.

衣類:いるい: irui: Quần áo.

衣紋:えもん: emon: Y văn.Quần áo hàng hiệu tiếng Nhật là gì, sgv

被服:ひふく: Quần áo.

衣紋掛け: えもんかけ:emonkake: Giá treo quần áo.

Một số câu ngữ pháp liên quan đến quần áo:

柔らかい衣服

yawarakai ifuku

Quần áo mềm mại.

身体によく合う衣服

shintai ni yoku auifuku.

Quần áo rất hợp với cơ thể.

その地域は医療も食料も不足している

sono chiiki ha iryo mo shokuryo mo fusokushiteiru.

Khu vực đó thiếu cả quần áo và lương thực.

そろそろ冬物の衣類をださなくっちゃね。

sorosoro fuyumo no noirui wo dasanakucchane.

Đã đến lúc chúng ta mang quần áo mùa đông ra rồi.

Bài viết quần áo hàng hiệu tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi canhocitygarden.org.

0913.756.339