Xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì?

Ngành Xuất nhập khẩu (进出口) đang là một trong những lĩnh vực thu hút nguồn nhân lực đáng kể hiện nay. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực này.

Xuất nhập khẩu được dịch qua tiếng Trung là 进出口 (jìn chū kǒu).

Xuất khẩu (出口): việc bán hàng hóa và dịch vụ cho một quốc gia khác, trên cơ sở sử dụng tiền tệ làm phương thức thanh toán.

Nhập khẩu (进口): việc nhập hàng hóa, nguyên vật liệu từ các quốc gia khác trên thế giới về Việt Nam để tiêu thụ hoặc đáp ứng cho nhu cầu sản xuất.

Một số từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu:

订货合同 [dìng huò hé tóng]: hợp đồng hàng hóa.

销售合同 [xiāo shòu hé tóng]: hợp đồng mua bán.

合同的签定 [hé tóng de qiān dìng]: kí kết hợp đồng.

订单 [dìng dān]: đơn đặt hàng.

价格谈判 [jià gé tán pàn]: đàm phán giá cả.

结算方式 [jié suàn fāng shì]: phương thức kết toán.

支付方式 [zhī fù fāng shì]: phương thức chi trả.

现金支付 [xiàn jīn zhī fù]: chi trả bằng tiền mặt.

信用支付 [xìn yòng zhī fù]: chi trả bằng tín dụng.

进口许可证 [jìn kǒu xǔ kě zhèng]: Giấy phép nhập khẩu.

出口保险 [chū kǒu bǎo xiǎn]: Bảo hiểm xuất khẩu.

船边交货 (免费船上交货) [chuán biān jiāo huò (miǎn fèi chuán shàng jiāo huò)]: Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.

成本加运费 [chéng běn jiā yùn fèi]: Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm.

到岸价 (成本, 保险费和运费) [dào àn jià (chéng běn, bǎo xiǎn fèi hé yùn fèi)]: Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí.

Bài viết xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi canhocitygarden.org.

0913.756.339